ViPNet IDS NS

ViPNet IDS NS

    Liên hệ : (+84) 941 81 83 82

    Phát hiện tấn công mạng ở cấp độ mạng

    Bảo vệ cho TTDL, máy chủ, thiết bị liên lạc & các máy trạm

    Sử dụng phương pháp chữ ký và Hueristic

    Giám sát, phân tích và cung cấp thông tin chi tiết các sự kiện

    Báo cáo thống kê chi tiết về các mối đe dọa

    Tích hợp với ViPNet TIAS, ViPNet StateWatcher và các hệ thống SIEM khác

    Hỗ trợ hệ điều hành Windows

    Các dòng sản phẩm: NS100, NS1000, NS2000

    ViPNet IDS NS là một cổng an ninh, cảm biến mạng cung cấp chức năng nhận biết các cuộc tấn công mạng và phần mềm độc hại trong các gói lưu lượng mạng. ViPNet IDS NS được đặt ở đầu vào của hệ thống mạng nhằm tăng mức độ bảo vệ hệ thống thông tin, trung tâm dữ liệu, máy chủ, thiết bị liên lạc và các máy trạm.

    Các chức năng:

    Phân tích lưu lượng mạng

    • Phân tích động lưu lượng mạng từ tầng liên kết dữ liệu đến tầng ứng dụng trong mô hình tham chiếu kết nối các hệ thống mở OSI;
    • Tự động phát hiện các nguy cơ mất an toàn thông tin sử dụng phương pháp chữ ký và heuristic;
    • Hiển thị quá trình chuyển tệp tin bằng các giao thức tầng ứng dụng và phân tích tệp tin chứa mã độc.

    Giám sát và phân tích các sự kiện

    • Các sự kiện phát hiện mối nguy cơ được ghi vào nhật ký hệ thống và hiển thị lên giao diện website trong chế độ thời gian thực;
    • Thông báo các sự kiện mất an toàn vào hòm thư đã đăng ký;
    • Tự động cập nhật số liệu thống kê;
    • Tìm kiếm sự kiện trong nhật ký hệ thống dễ dàng nhờ bộ lọc phân tích;
    • Cung cấp thông tin chi tiết các sự kiện, kiểu mẫu gói tin bị chặn để phân tích, ngăn chặn khả năng xâm nhập của bên thứ 3 khi chúng tấn công trực tiếp hoặc sử dụng phần mềm độc hại;
    • Xuất bản thông tin của các sự kiện thành tệp tin để phân tích bằng ứng dụng khác;
    • Xây dựng các báo cáo thống kê về các mối đe dọa.

    Tích hợp với các hệ thống thu thập và xử lý sự kiện

    • Chuyển thông tin về các sự kiện phát hiện đã ghi vào hệ thống cho ViPNet TIAS;
    • Cung cấp thông tin về các sự kiện ghi vào hệ thống và thông số hoạt động của hệ thống giám sát ViPNet StateWatcher và các hệ thống quản lý khác như SIEM trong định dạng Syslog hoặc CEF.
    • Cung cấp thông tin về lưu lượng ạng truyền qua ViPNet IDS NS vào hệ thống giám sát bằng giao thức NetFlow.

    Các dòng sản phẩm:

    ViPNet IDS NS100

    • Form factor: Mini PC
    • CPU: Intel Atom N2600.
    • RAM (GB): 2 and more.
    • HDD (GB): 320 an more.
    • Ethernet: 4x10/100/1000 Mbps .
    • I/O port: 1xVGA, 1x COM RS-232, 2x USB 2.0
    • Intrusion detection system performance: up to 140 Mbps.
    • Technical support 03 years; Warranty service 01 years; Analysis database update 01 years.

    ViPNet IDS NS1000

    • Form factor: Rack 1U
    • Hardware platforms: ViPNet IDS NS1000 Q1, ViPNet IDS NS1000 Q2.
    • Server model: AquaSever T40 S44 or AquaSever T40 S24.
    • CPU: Intel core i5-750 or Intel Core i3-4360.
    • RAM (GB): 8 and more.
    • HDD (GB): 250 and more.
    • Ethernet: 4x10/100/1000 Mbps.
    • I/O port ViPNet IDS NS1000 Q1: 1x VGA, 2x PS/2, 1x COM RS-232, 4x USB 2.0, 1x IPMI.
    • I/O port ViPNet IDS NS1000 Q1: 2x VGA, 1x PS/2, 1x COM RS-232, 4x USB 2.0, 2x USB 3.0
    • Intrusion detection system performance: up to 01 Gbps.
    • Technical support 03 years; Warranty service 01 years; Analysis database update 01 years.

     ViPNet IDS NS2000

    • Form factor: Rack 1U
    • Hardware platforms: ViPNet IDS NS2000 Q1, ViPNet IDS NS2000 Q2, ViPNet IDS NS2000 Q3.
    • Server model: AquaServer T50 D57 or AquaServer T50 D14 or AquaServer T51 D14.
    • CPU: Inte Xeon E5645 or Intel Xeon E5-2620 or Intel Xeon E5-2609 v3.
    • RAM: 16 and more.
    • HDD: 500 and more.
    • Ethernet: 4x10/100/1000 Mbps, Hỗ trợ: 2x10 Gbps SFP+.
    • I/O port ViPNet IDS NS2000 Q1: 1x VGA, 2x PS/2, 1x COM RS-232, 4x USB 2.0, 1x IPIM.
    • I/O port ViPNet IDS NS2000 Q2: 1x VGA, 2x PS/2, 4x USB 2.0, 1x IPIM.
    • I/O port ViPNet IDS NS2000 Q3: 1x VGA, 1x PS/2, 1x COM RS-232, 2x USB 3.0.
    • Intrusion detection system performance: up to 6 Gbps
    • Technical support 03 years; Warranty service 01 years; Analysis database update 01 years.

    Các sn phm, dch v khác:  ViPNet Client for MobileViPNet AdministratorViPNet StateWatcherViPNet Coordinator HWViPNet ClientViPNet IDS HSViPNet TIAS

    • Nhận biết tấn công mạng trong chế độ thời gian thực
    • Mô-đun Heuristic và hơn 000 quy tắc chữ ký, cho phép cập nhật quy tắc thường xuyên
    • Thông báo tấn công mạng trên giao diện web hoặc Email đăng ký
    • Chế độ giám sát trực tiếp hoặc giám sát từ xa
    • Tích hợp với phần mềm giám sát ViPNet StateWatcher
    • Cho phép kết nối với trung tâm giám sát ATTT của Công ty InfoTecs nhằm nâng cao khả năng phát hiện tấn công mạng và ứng cứu sự cố.