ViPNet xFirewall

ViPNet xFirewall

    Liên hệ : (+84) 941 81 83 82

    Cổng bảo mật - tường lửa thế hệ mới bảo vệ vùng ngoài mạng

    Cơ chế DPI (Deep Packet Inspection)

    Phương thức chữ ký, Heuristic

    Các chức năng tường lửa, quản lý mạng, dịch vụ

    Chức năng Proxy Server

    Tích hợp AD, LDAP

    Hỗ trợ Hot Standby Cluster - Failover, UPS

    Các dòng sản phẩm: xF100, xF1000 C/D, xF5000

    ViPNet xFirewall là cổng bảo mật – tường lửa thế hệ mới, được đặt ở rìa mạng, cung cấp tính năng lọc ở tất cả các cấp, cho phép tạo chính sách bảo mật chi tiết dựa trên tài khoản người dùng và danh sách các ứng dụng.

    Sử dụng cơ chế DPI (Deep Packet Inspection) với các kỹ thuật khác nhau để xác định lưu lượng các ứng dụng của người dùng dựa trên các cổng và giao thức, phương thức chữ ký, phương thức Heuristic. Các phương pháp này có thể xác định các ứng dụng có lưu lượng bị mã hóa hoặc bị che đi.

    Chi tiết sản phẩm:

    Chức năng tường lửa

    • Session Status Firewall
    • NAT / PAT Address Translation
    • Antispoofing Attack Protection

    Tường lửa lớp ứng dụng - DPI

    Xác định và chặn hơn 2000 giao thức và ứng dụng, trong đó bao gồm:

    • Games
    • Social networks
    • Instant messaging services
    • Broadcast Video
    • P2P services, torrent
    • File hosting
    • Tunneling, VPN
    • Remote control
    • Industrial Protocols

    Chức năng Proxy Server

    • Hỗ trợ HTTP and FTP
    • Kiểm tra và lọc lưu lượng theo loại tệp kiểu MIME và theo loại phương thức HTTP Request.
    • Quét lưu lượng truy cập với phần mềm chống virus của bên thứ ba được kết nối qua ICAP

    Tích hợp AD, LDAP

    • Microsoft AD
    • Cổng thông tin kết nối với LDAP

    Chức năng quản lý mạng

    • Advanced static routing
    • Dynamic routing
    • VLAN Support (dot1q)
    • Link Aggregation (bonding (LACP), EtherChannel)
    • Support QoS, ToS, DiffServ

    Chức năng quản lý dịch vụ

    • DNS server
    • NTP server
    • DHCP server
    • DHCP –Relay

    Khả năng dự phòng

    • Hỗ trợ Hot standby cluster - failover
    • Hỗ trợ UPS

     

    Các dòng sản phẩm:

    ViPNet xF100

    • Hiệu năng:
      • ME, 1518 bytes UDP (Mbps): 550
      • ME (packets / sec): 71000
      • ME, TCP (Mbps): 550
      • ME + DPI (Mbps): 140
      • Connections per second: 2500
      • Number of simultaneously served connections: 149900
    • Thông số kỹ thuật phần cứng:
      • Form factor: PAK (MiniPC)
      • Dimensions (WxHxD): 170 x 138 x 41.5 mm
      • Weight: 1 kg
      • Source of power: DC 24V; 2.5A
      • Input / output ports: 1x VGA, 2xUSB
      • Network ports: 4 x RJ45 1 Gb/s, 1 x SFP 1 Gb/s

     

    ViPNet xF1000 C/D

    • Hiệu năng:
      • ME, 1518 bytes UDP (Mbps): 2000
      • ME (packets / sec): 960000
      • ME, TCP (Mbps): 2000
      • ME + DPI (Mbps): 1500
      • Connections per second: 17500
      • Number of simultaneously served connections: 990000
    • Thông số kỹ thuật phần cứng:
      • Form factor: PAK (19 'Rack 1U)
      • Dimensions (WxHxD): 430 x 43.4 x 380 mm
      • Weight: 7.2 kg
      • Source of power: Built-in PSU, 110-240 V, 250 W
      • Input / output ports: 2x VGA, 1x PS / 2, 1x COM DB9, 6x USB
      • Network ports:
        • xF1000 C: 6 x RJ45 10/100/1000 Mbps
        • xF1000 D: 4 x RJ45 10/100/1000 Mbps, 2 x SFP 10/100/1000 Mbps

     

    ViPNet xF5000

    • Hiệu năng:
      • ME, 1518 bytes UDP (Mbps): 12700
      • ME (packets / sec): 1000000
      • ME, TCP (Mbps): 9300
      • ME + DPI (Mbps): 2400
      • Connections per second: 17500
      • Number of simultaneously served connections: 9 900 000
    • Thông số kỹ thuật phần cứng:
      • Form factor: PAK (19 'Rack 1U)
      • Dimensions (WxHxD): 444 x 44 x 383 mm
      • Weight: 13 kg
      • Source of power: Built-in PSU, 110-240 V, 500 W
      • Input / output ports: 1x VGA, 1x PS / 2 KB / Mouse port, 1x COM DB9, 2x USB
      • Network ports: 4 x RJ45 1 Gb/s, 4 x SFP + 10 Gb/s

    Các sn phm, dch v khác:  ViPNet Client for Mobile, ViPNet Administrator, ViPNet StateWatcher, ViPNet Coordinator HW, ViPNet Client, ViPNet IDS HS, ViPNet IDS NS, ViPNet TIAS